Tuesday, September 10, 2019

thời gian nghỉ dưỡng sức sau sinh



Bác nào am hiểu về BHXH cho em hỏi thời gian nghỉ dưỡng sức sau sinh có phải ngay sau ngày vào làm lại. VD nghỉ sinh ngày 28.10.18 ngày vào làm lại là 28.4.19 . ngày nghỉ dưỡng sức nhất thiết phải là 28.4.19 hay có thể nghỉ sau vài ngày .


  • Trang Pham Trong vòng 30 ngày kể từ ngày phải đi làm lại sau thai sản b muốn nghỉ dsss lúc nào cũng đc.Mà nghỉ thai sản từ 28/10/2018-27/4/2019,vậy ngày phải đi làm lại sau thai sản là 28/4/2019
    4
    Ẩn 32 phản hồi
    • Huong Bui Trang Pham thanks bạn nhé
      1
    • Huong Bui mình đi làm lại 28.4.19 nhưng do công ty cho nghỉ 2 ngày 28.29 /4 ngày 30.04 và 01.05 cả nước nghỉ lễ . vậy là 4 ngày mình nghỉ 1 ngày 02.05 nữa . nhưng giờ công ty trả chế độ dưỡng sức cho mình có 1 ngày
    • Huong Bui Trang Pham
    • Trang Pham Từ 28/4 cty cho nghỉ là cho nghỉ theo chế độ toàn cty hay là b xin nghỉ chế độ dsss của b từ 28/4?.Mà cty làm chế độ cho b lên BH và BH chỉ thanh toán cho b 1 ngày thôi ah?Xin lưu ý với b và cty b,đăc biệt ng làm chế độ BH ở cty b là chế độ dsss tính cả ngày nghỉ tuần,lễ tết
      1
    • Huong Bui Trang Pham 2 ngày 28.29 là công ty cho toàn bộ công nhân viên nghỉ . bởi thanh toán có 1 ngày nên mình mới thắc mắc
    • Huong Bui Trang Pham ghi như vậy mình đã bị nghỉ lỗ mất 4 ngày lễ . đã vậy lại còn chả cho mình có 1 ngày dưỡng sức.
      1
    • Trang Pham Thế đấy là ngày nghỉ chung của cty chứ có phải ngày b xin cty nghỉ dsss đâu.Tóm lại b đã xin cty nghỉ dsss chưa?Nếu chưa thì b xin nghỉ dsss theo đúng chế độ b đc hưởng và làm hưởng chế độ theo đúng số ngày b đc nghỉ
    • Trang Pham Tiếp nữa là nếu cty b tính luôn cho nghỉ dsss từ 28/4-2/5 thì tổng là 5 ngày.B lên ý kiến lại với bạn làm chế độ BH ở cty b và bảo b ấy nên xem lại điều 41 của Luật BHXH để làm chế độ đúng cho NLĐ
      1
    • Huong Bui Trang Pham do nghỉ trúng lễ nên khi đi làm lại là ngày 03.05 nhân sự hướng dẫn ghi nghỉ từ ngày 28.04-02.05 tròn 5 ngày. giờ trả dưỡng sức cho 1 ngày
    • Trang Pham Huong Bui Vấn đề là trong Luật BH có quy định chế độ dsss tính cả ngày lễ tết.Như vậy những ngày lễ tết vẫn đc tính chứ ko bị trừ đi như chế độ ốm đau mà b lo bị lỗ đâu ạ
    • Huong Bui Trang Pham đúng rồi. mình biết tính liên tục . nên mới bức xúc . cty trả vậy.
    • Trang Pham Huong Bui Sao nhân sự lại hướng dẫn tào lao vậy?Vấn đề 28/4 là cả cty nghỉ chứ có phải mỗi mình b nghỉ chế độ dsss đâu.B chẳng nghỉ dsss vào 28/4 mà b nghỉ tiếp luôn từ 3/5-7/5 đủ 5 ngày dsss cũng chẳng sai.Nhân sự bên b nên xem lại cách làm việc.Nếu ko tư vấn đc cho NLĐ những cái tốt nhất thì cứ đúng thực tế mà làm còn hơn
    • Trang Pham Huong Bui Mang Luật BHXH điều 41 mang lên ý kiến với nhân sự bên b.Cùng là phận nhân viên như nhau thôi nên hỗ trợ giúp đỡ nhau.Mà nhất là những ng ốm đau thai sản
    • Huong Bui Trang Pham thanks bạn nhiều nhiều nha . để mình tìm hiểu thêm luật BhXh điều 41 . nói chuyện lại với nhân sự . thanks bạn nhiều nhiều.
    • Phuong Mai Bui lúc nào thanh toán bên BH cũng gửi lại 1 biểu mẫu, có tên ai được thanh toán số tiền bn, b yêu cầu bên nhân sự cho xem cái biểu đó, chứ k có chuyện trả ds 1 ngày như vậy đc
      1
    • Huong Bui Phuong Mai Bui thanks bạn
    • Hải Phong Nhung Trang Pham đc nghỉ tối đa là 5 ngày với sinh thường, nhưng nếu ngày công ty đề nghị là 1 thì chế độ BHXH họ cũng chi trả 1 ngày thôi , do Cty cả thôi bạn ạ
    • Trang Pham Hải Phong Nhung Chẳng có nhẽ có cty dở hơi đến mức đó ah b?Mà nói chung ko biết thực hư cty đề nghị bn ngày nên thôi để b hỏi về hỏi lại cho rõ.Mình chỉ tư vấn trên cơ sở Luật
    • Huong Bui Trang Pham cho mình hỏi thêm : tiền chi trả BH trong tài khoản nhận được là do BH trực tiếp chuyển trả hay do BH chuyển về CTy rồi công ty chuyển chả người lao động .
    • Trang Pham Huong Bui Cái này tuỳ cty làm chế độ cho b đăng kí theo hình thức nào.Nếu đki trả trực tiếp cho NLĐ thì BH sẽ thanh toán trực tiếp vào tk của NLĐ.Còn nếu đki nhận qua tk cty thì BH sẽ chuyển về tk cty.Sau đó cty trả NLĐ hoặc bằng tiền mặt hoặc cty chuyển vào tk cho NLĐ.B tự check tiền b nhận đc là từ tk nào?Nếu từ tk của cơ quan BH chuyển về tức là BH trực tiếp thanh toán cho b.Còn nếu ko thì là thông qua trung gian rồi
    • Huong Bui Trang Pham ok tranks trang nhiều
    • Huong Bui Trang Pham #haiphongnhung cty mình nó đề nghị hưởng 1 ngày thật.
    • Trang Pham Huong Bui Bó tay, chẳng có nhẽ lại có cty dở hơi đến mức như vậy?Ng làm chế độ cho b chắc tầm cao lắm
    • Huong Bui Trang Pham cao tay quá mà Trang , trong khi công ty mình hơn 10.000 người . chắc số lượng người lao động chịu thiệt như mình cũng khá khá . bởi ns cao tay quá mà .
    • Trang Pham Huong Bui Đề nghị nghỉ thêm 4 ngày nữa cho đủ 5 ngày cho mấu b ạ
    • Huong Bui Trang Pham đã làm việc , nhân sự trả lời gủi đề nghị lại lên BH xem xét . quả này ko trả đủ cho tớ là tớ phải làm đến nơi. đề nghị sai , hướng dẫn ghi sai gây thiệt hại cho NLD
    • Trang Pham Huong Bui Chuẩn,kiến nghị luôn.Đã sai rồi còn làm lố.Ko làm đc thì cái ng nhân sự cty b làm chế độ cho b nên xem xét lại chứ làm ăn kiểu này chán quá
    • Huong Bui Trang Pham hihi thanks bạn nhìu
  • Hương Nguyễn trong khoảng thời gian 30 ngày đầu làm việc nhé
    1
    • Huong Bui Hương Nguyễn dạ thanks bạn nhiều
  • Dương Hường Sau ngày đi làm lại. Đi làm mới cảm thấy mình mệt mới làm dưỡng sức sau sinh chứ.
    1
  • Tb Hoacomay Trong vòng 30 ngày từ sau ngày làm lại, (phải đi làm lại ít nhất 1 ngày), sinh thường tối đa 5 ngày, sinh mổ tối đa 7 ngày, sinh đôi trở lên tối đa 10 ngày, số ngày nghỉ do NSDLD và CDCS quyết định.
    1
  • Tb Hoacomay Bao gồm cả ngày lễ, tết và ngày nghỉ hàng tuần, nếu quỹ ngày nghỉ nối với năm sau thì được tính cho năm trước, mức hưởng là 30% lương cơ sở tại thời điểm nghỉ.
    1
    • Huong Bui Tb Hoacomay thanks bạn nhiều
      1
  • Hoàng Minh Phương Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Đi làm lại nhé
    1
    • Huong Bui Hoàng Minh Phương thanks bạn nhé




Thursday, August 1, 2019

TIẾNG ANH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN


https://freetalkenglish.edu.vn/blogs/hoc-tieng-anh/tieng-anh-chuyen-nganh-tai-chinh-ke-toan
https://www.facebook.com/groups/tienganhkttc/permalink/1125574340972295/

TIẾNG ANH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN


Mình đã tổng hợp lại một số công thức kế toàn bằng tiếng Anh. <bấm vào xem thêm ở dưới nhé>
Mong rằng mọi người có thể học được cái gì đó từ bài này.
Hãy ghé thăm trang này để tìm hiểu thêm.

---------------------------------

Gross profit = Sales – cost of goods sold

Lợi nhuận gộp = Doanh thu – Chi phí hàng bán

Profit before tax (PBIT) = Gross profit + Income from financial activities – Expense from financial activities – Selling expense – Administrative Expense + Others income – Others expense

Lợi nhuận trước thuế (PBIT) = lợi nhuận gộp + Tổng thu nhập từ hoạt động tài chính – Chi phí hoạt động tài chính – Chi phí bán hàng – Chi phí hành chính + Những người khác có thu nhập – chi phí khác

Profit after tax = PBIT – Income tax expense (Income tax expense = Income tax rate x PBIT)

Lợi nhuận sau thuế = PBIT – Chi phí thuế thu nhập
Trong đó: Chi phí thuế thu nhập = Thuế suất thuế thu nhập x PBIT

COST OF GOODS SOLD/ COST OF SALES = Opening Inventory + Purchase – Closing

CHI PHÍ VỐN HÀNG BÁN / CHI PHÍ BÁN HÀNG = hàng tồn kho đầu kì + Mua – hàng tồn kho cuối kì (áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)

COST OF GOODS SOLD = Opening Finished goods + Cost of manufactured – Closing Finished goods

CHI PHÍ VỐN HÀNG BÁN = thành phẩm tồn kho đầu kì + giá thành – thành phẩm tồn kho cuối kì (áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)

COST OF MANUFACTURED = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress
(Sum of production cost = Direct material cost + Direct labour cost + Overhead cost
Direct material cost = Opening Raw material + Purchase – Closing Raw material)

CHI PHÍ SẢN XUẤT (GIÁ THÀNH) = Hàng đang sản xuất đầu kì + Tổng chi phí sản xuất – Hàng đang sản xuất cuối kì
Trong đó: Tổng chi phí sản xuất = chi phí vật liệu trực tiếp + Chi phí nhân công trực tiếp + chi phí chung
Chi phí vật liệu trực tiếp = Nguyên liệu đầu kì + Mua – Nguyên liệu cuối kì

Credit sales = Closing Trade Receivable – Opening Trade Receivable + Allowed Discount + Cash received from customer + Contra between trade receivable and trade payable

Doanh thu bán chịu = số dư phải thu cuối kỳ – số dư phải thu đầu kỳ + các khoản chiết khấu cho khách hàng + khách hàng thanh toán nợ phải thu) + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả)

Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable

Mua = số dư nợ phải trả cuối kỳsố dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.

Annual depreciation ( according to straight line method) = Cost of assets – residual value/ The amount of years of use life

Khấu hao hàng năm (theo phương pháp đường thẳng) = Nguyên giá tài sản – giá trị thanh lý thu hồi / Số lượng năm sử dụng

Carrying amount = Cost – accumulated depreciation

Giá trị còn lại = Chi phí – hao mòn luỹ kế khấu hao lũy kế





Tầm quan trọng của tiếng anh chuyên ngành tài chính - kế toán trong song hành cùng vai trò của Tiếng Anh chuyên ngành khác trở thành công cụ đắc lực để phát triển công việc. Cùng tìm hiểu nhé

Tầm quan trọng của tiếng anh chuyên ngành tài chính - kế toán

Xã hội phát triển, đi cùng với đó là vai trò của Tiếng Anh chuyên ngành cũng trở thành công cụ đắc lực để phát triển công việc.
Không thể phủ nhận được vai trò của tiếng anh chuyên ngành khi ngày nay mỗi ngành đều được mở cửa, việc sử dụng tiếng anh trở nên cần thiết trong việc thăng tiến, hỗ trợ giao tiếp.
Thiếu tiếng anh học thuật, bạn sẽ gặp không ít những khó khăn và hạn chế trong phát triển sự nghiệp sau này.
Đặc biệt với ngành tài chính - kế toán, tiếng anh lại có giá trị hơn bao giờ hết bởi lĩnh vực này được cập nhật hàng ngày. Nếu không có tiếng anh, bạn sẽ không thể đi kịp với thời đại và xu thế phát triển của ngành.
Công nghệ thông tin phát triển như vũ bão, website, trang mạng xã hội và tìm kiếm đều coi tiếng anh là ngôn ngữ chính thức. 
Vì vậy, điều gì sẽ xảy ra nếu tiếng anh của bạn chỉ mới dừng lại ở mức giao tiếp cơ bản thông thường?

Lượng từ vựng của lĩnh vực mà bạn đang học sẽ bị hạn chế!
Việc kết nối với mọi người sẽ vô cùng khó khăn!
Bản thân sẽ tự động bị lùi lại so với thế giới!
Học tiếng anh chuyên ngành sẽ giúp bạn tìm hiểu chuyên sâu trong lĩnh vực của mình, mở cửa cho con đường nghề nghiệp tương lai.
Bạn cũng có thể đi du học, theo đuổi chương trình đào tạo của nước ngoài mà không cần phải học lại từ đầu.
FREETALK ENGLISH – TIẾNG ANH 1 THẦY 1 TRÒ HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI BẬN RỘN. THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN – TỰ TIN NÓI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH
Bạn sẽ đọc được những tài liệu chuyên môn mà không cần phải dùng công cụ dịch. Bạn cũng có cơ hội tham gia các hội thảo, trao đổi với cộng sự.
Bạn cũng có thể đối mặt với áp lực công việc, tự đánh giá được sự hiểu biết của mình.
Thế nhưng có một vấn đề bạn cần lưu tâm. Đó là tiếng anh chuyên ngành không hề giống tiếng anh cơ bản thông thường. Vì đặc thù của mỗi nghề nghiệp là khác nhau. Ít có khóa học nào là dạy tiếng anh chuyên ngành lắm. 
Hầu hết mọi người sẽ học tiếng anh giao tiếp, tiếng anh cơ bản, tiếng anh chứng chỉ thay vì học một khóa học tiếng anh chuyên ngành bài bản.
Hãy cập nhật một số website của freetalkenglish để có cho mình một nền tảng tiếng anh chuyên ngành thú vị nhé!
freetalkenglish.edu.vn
freetalkenglish.com.vn
freetalkenglish.vn
 Để có thể bắt kịp theo thời đại mới, và biến việc chinh phục tri thức tiến đến thành công của chúng ta dễ dàng hơn, hãy đầu tư học tiếng Anh chuyên ngành thật kĩ ngay từ lúc còn có thể. 
HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 THẦY 1 TRÒ CỰC HIỆU QUẢ SAU 63 NGÀY, CẬP NHẬT TẠI ĐÂY

Tổng hợp các từ tiếng anh chuyên ngành tài chính - kế toán từ A đến Z.

A

  1. Accounting entry: Bút toán
  2. Accrued expenses: Chi phí phải trả
  3. Accumulated: Lũy kế
  4. Advanced payments to suppliers: Trả trước người bán
  5. Advances to employees: Tạm ứng
  6. Assets: Tài sản
  7. ATM (Automatic Teller Machine) (n): máy rút tiền tự động
  8. Authorize (v): cấp phép
  9. Account holder (n): chủ tài khoản
  10. Administrative cost (n): chi phí quản lý
  11. Accompany (v): đi kèm
  12. Adaptor (n): thiết bị tiếp trợ
  13. Attention to (v): chú ý tới

B

  1. Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
  2. Bookkeeper: Người lập báo cáo tài chính
  3. Beneficiary (n): người thụ hưởng
  4. Boundary (n): biên giới
  5. Break (v): phạm, vi phạm
  6. Budget account application (n): giấy trả tiền làm nhiều kỳ
  7. Bank card (n): thẻ ngân hàng
  8. Banker (n): người của ngân hàng
  9. Bankrupt/bust (adj): vỡ nợ, phá sản
  10. BGC (Bank GIRO Credit) (n): ghi có qua hệ thống GIRO
  11. BACS (The Bankers Automated Clearing Service) (n): dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
  12. Bearer (n): người cầm (séc)
  13. Bearer cheque (n): séc vô danh
  14. Billing cost (n): chi phí hoá đơn

C

  1. Capital construction: Xây dựng cơ bản
  2. Cash: Tiền mặt
  3. Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
  4. Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  5. Cash in transit: Tiền đang chuyển
  6. Check and take over: Nghiệm thu
  7. Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  8. Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  9. Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  10. Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  11. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ
  12. Counterfoil (n): cuống (séc)
  13. Codeword (n): ký hiệu (mật)
  14. CHAPS (Clearing House Automated Payment System) (n): hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  15. Circulation (n): sự lưu thông
  16. Clear (v): thanh toán bù trừ
  17. Clearing bank (n): ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
  18. Clearing house (n): trung tâm thanh toán bù trừ
  19. Cashpoint (n): điểm rút tiền mặt
  20. Charge card (n): thẻ thanh toán
  21. Cash card (n): thẻ rút tiền mặt
  22. Cheque card (n): thẻ séc
  23. Cardholder (n): chủ thẻ
  24. Constantly (adv): không dứt, liên tục
  25. Commission (n): tiền hoa hồng
  26. Collect (v): thu hồi (nợ)
  27. Check-out till (n): quầy tính tiền
  28. Cost (n): phí
  29. Credit limit (n): hạn mức tín dụng
  30. Consumer (n): người tiêu thụ
  31. Creditor (n): người ghi có (bán hàng)
  32. Cash flow (n): lưu lượng tiền
  33. Carry out (v): tiến hành
  34. Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  35. Counter (n): quầy (chi tiền)
  36. Current account (n): tài khoản vãng lai
  37. Capital expenditure (n): các khoản chi tiêu lớn

D

  1. Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  2. Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  3. Depreciation of fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  4. Depreciation of intangible fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  5. Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  6. Debit Account: Tài khoản ghi Có
  7. Documentary credit (n): tín dụng thư
  8. Due (adj): đến kỳ hạn
  9. Deduct (v): trừ đi, khấu đi
  10. Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  11. Debt (n): khoản nợ
  12. Debit (v): ghi nợ
  13. Debit balance (n): số dư nợ
  14. Direct debit (n): ghi nợ trực tiếp
  15. Deposit money (n): tiền gửi
  16. Draw (v): rút
  17. Drawee (n): ngân hàng của người ký phát
  18. Drawer = Payer (n): người ký phát (séc)
    FREETALK ENGLISH – TIẾNG ANH 1 THẦY 1 TRÒ HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI BẬN RỘN. THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN – TỰ TIN NÓI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

E

  1. Equity and funds: Vốn và quỹ
  2. Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá
  3. Expense mandate: Ủy nhiệm chi
  4. Expenses for financial activities: Chi phí hoạt động tài chính
  5. Extraordinary expenses: Chi phí bất thường
  6. Extraordinary income: Thu nhập bất thường
  7. Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường
  8. Encode (v): mã hoá
  9. Entry (n): bút toán
  10. EFTPOS (Electronic Funds Transfer at Point Of Sale) (n): máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
  11. Expiry date (n): ngày hết hạn

F

  1. Figures in: millions VND - Đơn vị tính: triệu đồng
  2. Financial ratios:  Chỉ số tài chính
  3. Financials: Tài chính
  4. Finished goods: Thành phẩm tồn kho
  5. Fixed asset costs:  Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  6. Fixed assets: Tài sản cố định
  7. Free banking (n): không tính phí dịch vụ ngân hàng
  8. First class (n): phát chuyển nhanh

G

  1. General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  2. Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  3. Gross profit: Lợi nhuận tổng
  4. Gross revenue: Doanh thu tổng

  1. Home banking (n): dịch vụ ngân hàng tại nhà
  2. Honour (v): chấp nhận thanh toán

I

  1. Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
  2. Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
  3. Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  4. Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình
  5. Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ
  6. Inventory: Hàng tồn kho
  7. Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
  8. Itemize: Mở tiểu khoản
  9. In figures: (tiền) bằng số
  10. IBOS: hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
  11. Intermediary (n): người làm trung gian
  12. Instant cash transfer (n): chuyển tiền ngay tức thời

L

  1. Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  2. Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  3. Liabilities: Nợ phải trả
  4. Long-term borrowings: Vay dài hạn
  5. Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  6. Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  7. Long-term mortgages, collateral, deposit: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  8. Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  9. Limit (n): hạn mức
  10. Letter of authority (n): thư uỷ nhiệm
  11. Leaflet (n): tờ bướm (quảng cáo)

M

  1. Merchandise inventory: Hàng hoá tồn kho
  2. Meet (v): thanh toán
  3. Mail transfer (n): chuyển tiền bằng thư
  4. Mandate (n): tờ uỷ nhiệm
  5. Mortgage (n): nợ thế chấp
  6. Magnetic stripe (n): dải băng từ
  7. Make payment (v): ra lệnh chi trả
  8. Mini-statement (n): tờ sao kê rút gọn

N

  1. Net profit: Lợi nhuận thuần
  2. Net revenue: Doanh thu thuần
  3. Non-business expenditure source: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4. Non-business expenditures: Chi sự nghiệp
  5. Non-current assets: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  6. Long term (n): lãi
  7. Non-card instrument (n): phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

O

  1. Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  2. Other current assets: Tài sản lưu động khác
  3. Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
  4. Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
  5. Other payables: Nợ khác
  6. Other receivables: Các khoản phải thu khác
  7. Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  8. Owner’s equity: Nguồn vốn chủ sở hữu
  9. Outcome (n): kết quả
  10. Obtain cash (v): rút tiền mặt
  11. Overspend (v): xài quá khả năng
  12. Overdraft (n): sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  13. Out going (n): khoản chi tiêu
  14. Outward payment (n): chuyển tiền đi
  15. Operating cost (n): chi phí hoạt động

P

  1. Payables to employees: Phải trả công nhân viên
  2. Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  3. Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
  4. Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  5. Provision for devaluation of stocks: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  6. Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
  7. Plastic card (n): thẻ nhựa
  8. Plastic money (n): tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  9. Place of cash (n): nơi dùng tiền mặt
  10. Present (v): xuất trình, nộp
  11. PIN (Personal Identification Number) (n): Mã PIN, mã số định danh cá nhân
  12. Pay into (v): nộp vào
  13. Payee (n): người được thanh toán
  14. Periodically (adv): thường kỳ
    FREETALK ENGLISH – TIẾNG ANH 1 THẦY 1 TRÒ HIỆU QUẢ CHO NGƯỜI BẬN RỘN. THAM GIA NGAY KHOÁ HỌC GIAO TIẾP TOÀN DIỆN – TỰ TIN NÓI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

R

  1.  Raw materials: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  2. Receivables: Các khoản phải thu
  3. Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
  4. Reconciliation: đối chiếu
  5. Reserve fund: Quỹ dự trữ
  6. Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối
  7. Revenue deductions: Các khoản giảm trừ
  8. Refund (v): trả lại (tiền vay)
  9. Retailer (n): người bán lẻ
  10. Records (n): sổ sách
  11. Reader (n): máy đọc
  12. Reference (n): tham chiếu
  13. Remission (n): sự miễn giảm
  14. Remitter (n): người chuyển tiền
  15. Recovery (n): sự đòi lại được (nợ)
  16. Regular payment (n): thanh toán thường kỳ

S

  1. Sales expenses: Chi phí bán hàng
  2. Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  3. Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  4. Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
  5. Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  6. Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  7. Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  8. Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  9. Stockholders' equity: Nguồn vốn kinh doanh
  10. Surplus of assets awaiting resolution: Tài sản thừa chờ xử lý
  11. Sort code (n): mã chi nhánh Ngân hàng
  12. Sort of card (n): loại thẻ
  13. Smart card (n): thẻ thông minh
  14. Statement (n): sao kê (tài khoản)
  15. Subsidy (n): phụ cấp, phụ phí
  16. Settle (v): thanh toán
  17. SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications) (n): Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

T

  1. Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  2. Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  3. Total assets: Tổng cộng tài sản
  4. Total liabilities and owner’s equity :Tổng cộng nguồn vốn
  5. Trade creditors: Phải trả cho người bán
  6. Treasury stock: Cổ phiếu quỹ
  7. Top rate (n): lãi suất cao nhất
  8. Terminal (n): máy tính trạm
  9. Teller = cashier (n): người máy chi trả tiền mặt

V

  1. Voucher (n): biên lai, chứng từ
  2. VAT Reg. No (n): mã số thuế VAT

W

Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi